Danh sách trường công bố điểm xét tuyển năm 2018

==========> LIÊN TỤC CẬP NHẬP <==========

CẬP NHẬP 10 giờ 00 phút ngày 22 tháng 7 năm 2018 (mới thêm 273 trường)

STT Tên trường Điểm nhận hồ sơ xét tuyển Thông tin chi tiết
276 Đại học Gia Định 14 điểm Tại đây
275 Đại học Bách khoa – ĐHQGTPHCM 17 điểm Tại đây
274 Học viện khoa học quân sự 17 đến 21 điểm Tại đây
273 Đại học Tiền Giang  13 đến 15 điểm Tại đây
272 Học viện thanh thiếu niên  14 đến 15 điểm Tại đây
271 Học viện tài chính 17 điểm đến 21 điểm Tại đây
270 ĐH Y dược – ĐH Thái Nguyên  15 điểm Tại đây
269 ĐH Sư phạm – ĐH Thái Nguyên 17 điểm Tại đây
268 ĐH Văn hóa nghệ thuật quân đội 15 đến 20 điểm Tại đây
267 ĐH ngoại ngữ Tin học TPHCM 14,5 đến 15 điểm Tại đây
266 Học viện chính sách và phát triển 16 điểm Tại đây
265 Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên  13 đến 14 điểm Tại đây
264 Đại học Nha Trang (điểm THPTQG) 14 đến 17 điểm Tại đây
263 Khoa ngoại ngữ – ĐH Thái Nguyên  13 đến 17 điểm Tại đây
262 Khoa Quốc tế – ĐH Thái Nguyên 13 đến 14 điểm Tại đây
261 ĐH Kinh doanh và công nghệ Hà Nội 12 đến 16 điểm Tại đây
260 ĐH Kinh Bắc  15 điểm Tại đây
259 ĐH ngoại ngữ Tin học TPHCM 14,5 đến 15 điểm Tại đây
258 Học viện Y dược học cổ truyền  15 điểm Tại đây
257 Học viện quản lý giáo dục 16 đến 17 điểm Tại đây
256 ĐH Kinh tế công nghiệp Long An 13 đến 15 điểm Tại đây
255 Đại học Công nghiệp dệt may Hà Nội  14 đến 15 điểm Tại đây
254 Đại học Việt Bắc  14 điểm Tại đây
253 Đại học Quốc tế Sài Gòn  14 đến 15 điểm Tại đây
252 Đại học Quốc tế Bắc Hà  13 điểm Tại đây
251 Đại học Phú Xuân  13 đến 20 điểm Tại đây
250 Khoa Y – ĐH Quốc gia TPHCM 18 điểm Tại đây
249 Đại học Sư phạm thể dục thể thao TPHCM  17 điểm (ĐH), 15 điểm (CCDD) Tại đây
248 Đại học Sư phạm TPHCM 16 đến 20 điểm Tại đây
247 Đại học Công nghệ Đồng Nai 14 đến 15 điểm Tại đây
246 Đại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM  16 đến 19 điểm Tại đây
245 Đại học Y tế công cộng  15 điểm Tại đây
244 Đại học Trà Vinh 14 đến 17 điểm Tại đây
243 Đại học Kiến Trúc Đà Nẵng  13 đến 16 điểm Tại đây
242 Đại học Văn hóa TPHCM 14 đến 15 điểm Tại đây
241 Đại học Kinh tế Kỹ thuật công nghiệp  14 đến 15 điểm Tại đây
240 Đại học Kiến Trúc TPHCM  15 điểm Tại đây
239 Đại học Công nghệ Đông Á 12,5 đến 14 điểm Tại đây
238 Đại học Phan Thiết 14 điểm Tại đây
237 Đại học Y Hà Nội 18 đến 20 điểm Tại đây
236 Đại học Cửu Long  13 điểm Tại đây
235 Đại học Công nghiệp Vinh  13,5 điểm Tại đây
234 Đại học Hòa Bình 15 đến 16,5 điểm Tại đây
233 Đại học Đồng Tháp  14 đến 17 điểm Tại đây
232 Đại học Bà Rịa Vũng Tàu 13 đến 15 điểm Tại đây
231 Đại học Buôn Ma Thuột 15 đến 17 điểm Tại đây
230 Đại học Gia Định 14 điểm Tại đây
229 Đại học Tây Đô 14 điểm Tại đây
228 Đại học Bách khoa – ĐHQGTPHCM 17 điểm Tại đây
227 Đại học Quy Nhơn  14 đến 17 điểm Tại đây
226 Đại học Quảng Nam  17 điểm Tại đây
225 Đại học Khoa học và công nghệ Hà Nội  17 điểm Tại đây
224 Đại học Xây dựng  15 điểm Tại đây
223 Đại học Thủy Lợi 14 điểm Tại đây
222 Đại học Tài chính quản trị kinh doanh 14 điểm Tại đây
221 Đại học Ngân hàng TPHCM  15 điểm Tại đây
220 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch  16 đến 18 điểm Tại đây
219 Đại học Thủ Đô 15 đến 17 điểm Tại đây
218 18 trường quân đội Tại đây
192 – 200 Các trường công an Tại đây
191 Đại học Lạc Hồng 14,25 Tại đây
190 Học viện hậu cần  14 điểm (Dân sự) 18 – 19 điểm (quân sự) Tại đây
189 Học viện khoa học quân sự  17 đến 21 điểm Tại đây
188 Đại học Tây Nguyên  13 đến 19 điểm Tại đây
187 Đại học Sao Đỏ 14 – 15 điểm Tại đây
167 ĐH Khoa học Xã hội và Nhân văn – ĐHQG TP.HCM 16 đến 19 điểm Tại đây
166 Đại học Nông Lâm – ĐH Thái Nguyên 13 điểm Tại đây
165 Đại học Đông Á 13 đến 17 điểm Tại đây
164 Đại học Sư phạm Hà Nội  17 đến 20 điểm Tại đây
163 Đại học Duy Tân  13 đến 19 điểm Tại đây
162 Đại học Bạc Liêu 12 điểm (ĐH), 9 điểm (CCDD) Tại đây
161 Đại học CNTT&TT – Đại học Thái Nguyên 12 đến 14 điểm Tại đây
160 Đại học Yersin Đà Lạt 13 đến 13,5 điểm Tại đây
159 Đại học Văn Lang 14 đến 18 điểm Tại đây
158 Đại học Thăng Long 15 điểm Tại đây
157 Đại học Tân Trào 15 điểm Tại đây
156 Đại học Kỹ thuật – Công nghệ Cần Thơ  13,5 đến 14 điểm Tại đây
155 Đại học An Giang  13 đến 19 điểm Tại đây
154 Đại học Phú Yên 15 đến 17 điểm Tại đây
153 Đại học Văn hóa, Thể thao và Du Lịch Thanh Hóa  13 – 17 điểm Tại đây
152 Đại học Hồng Đức  13 – 17 điểm Tại đây
151 Đại học Mỏ địa chất 14 đến 16 điểm Tại đây
150 Đại học Tôn Đức Thắng 16 đến 20,5 điểm Tại đây
149 Đại học Công nghệ Sài Gòn 13,5 đến 14 điểm Tại đây
148 Đại học Công nghiệp Quảng Ninh 13 điểm Tại đây
147 Đại học Y Dược TP.HCM 18 đến 21 điểm Tại đây
146 Đại học Kinh tế – Luật ĐHQG TPHCM 17 điểm (tại TPHCM), 15 điểm (tại Bến Tre) Tại đây
145 Đại học Kiểm sát Hà Nội 14,5 điểm Tại đây
144 Đại học Hoa Lư 13,5 đến 17 điểm Tại đây
143 Đại học Hàng Hải 14 đến 18 điểm Tại đây
142 Đại học Đông Đô  13 điểm Tại đây
141 Đại học Giao thông vận tải  14 đến 17 điểm Tại đây
140 Học viện Kỹ thuật Mật mã 15 điểm Tại đây
139 Đại học Tây Bắc 13 đến 17 điểm Tại đây
138 Đại học Công nghiệp Việt Trì 13 điểm Tại đây
137 Đại học Thủ Dầu Một  14 đến 19 điểm Tại đây
136 Đại học Sài Gòn  15 – 18 điểm Tại đây
135 Đại học Mở 14 đến 22 điểm Tại đây
134 Đại học Y Khoa Vinh 15 đến 18 điểm Tại đây
133 Đại học Việt Đức  20 điểm Tại đây
132 Đại học Kiên Giang  14,25 điểm Tại đây
131 Đại học Khánh Hòa  15 đến 17 điểm Tại đây
130 Đại học Quảng Bình hệ đại học: 14 đến 17 điểm/ hệ cao đẳng: 12 điểm Tại đây
129 Đại học dầu khí Việt Nam  15 điểm Tại đây
128 Học viện tòa án  16,5 điểm Tại đây
127 Đại học Sư phạm Hà Nội 2  17 điểm (đào tạo giáo viên) Tại đây
126 Phân hiệu Lào Cai – ĐH Thái Nguyên  13 điểm Tại đây
125 Khoa Công nghệ thông tin và truyền thông – ĐH Đà Nẵng  15 điểm Tại đây
124 Viện nghiên cứu và đào tạo Việt Anh – ĐH Đà Nẵng  15 điểm Tại đây
123 Phân hiệu Kon Tum – ĐH Đà Nẵng 14 điểm Tại đây
122 Đại học Sư phạm – ĐH Đà Nẵng 15 – 17 điểm Tại đây
121 Đại học Kinh tế – ĐH Đà Nẵng 15 điểm Tại đây
120 Khoa Y Dược – ĐH Đà Nẵng 16 đến 19 điểm Tại đây
119 Đại học Ngoại Ngữ – ĐH Đà Nẵng 15 – 17 điểm Tại đây
118 Đại học Thương Mại 16 điểm Tại đây
117 Đại học Kinh tế tài chính TP.HCM 15 – 17 điểm Tại đây
116 Đại học Thái Bình  12 điểm
115 Sư Phạm Kỹ thuật Hưng Yên 13 đến 15 điểm Tại đây
114 Đại học Kiến trúc Hà Nội 16 đến 18 điểm Tại đây
113 Đại học Điều dưỡng Nam Định 12 đến 15 điểm Tại đây
112 Học viện ngoại giao 18 điểm
111 Đại học Sư Phạm – Đại học Huế 17 điểm Tại đây
110 Đại học Y Dược – Đại học Huế 16 đến 20 điểm Tại đây
109 Đại học Khoa học – Đại học Huế 13 điểm Tại đây
108 Phân hiệu ĐH Huế tại Quảng Trị 16 điểm Tại đây
107 Đại học Nghệ thuật – ĐH Huế Tại đây
106 Khoa giáo dục thể chất – ĐH Huế 17 điểm Tại đây
105 Khoa Du Lịch – Đại học Huế 14 đến 15 điểm Tại đây
104 Đại học Luật – ĐH Huế 15,25 điểm Tại đây
103 đại học sư phạm Điểm ‘sàn’ là 17 Tại đây
102 ĐH Văn hiến mức điểm sàn xét tuyển từ 13 đến 15,5 điểm Tại đây
101 Đại học Quang Trung  10,5 điểm Tại đây
100 Đại học Nông Lâm – ĐH Huế Từ 13 đến 14 điểm Tại đây
99 Đại học Hùng Vương 17 điểm trở lên
98 ĐH Bách khoa – ĐH Đà Nẵng  15 đến 16 điểm Tải về
97 ĐH tài chính kế toán  12 đến 13 điểm Tải về
96 Đại học Công nghiệp TPHCM  15 đến 20,5 điểm Tải về
95 Đại học Công nghệ và quản lý hữu nghị Từ 12 đến 14 điểm Tải về
94 Đại học Phương Đông  13 đến 16 điểm Tải về
93 ĐH Nguyễn Tất Thành xét tuyển từ 22,5 điểm Tải về
92 ĐH Thành Đô từ 21 điểm Tải về
92 Đại học Vinh từ 13,5 – 14 điểm Tải về
91 ĐH Đà Nẵng xét tuyển 14 – 16 Tải về
90 Đại học Hà Tĩnh  13,5 điểm Tải về
89 Đại học Dược Hà Nội 20 điểm Tải về
88 Đại học Tài Nguyên và Môi trường TPHCM  15 điểm Tải về
87 Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên  12 đến 14 điểm Tải về
86 Đại học Điện Lực 14 đến 16 điểm Tải về
85 Đại học Kỹ thuật y tế Hải Dương 15 đến 18 điểm Tải về
84 Đại học Ngoại ngữ – ĐH Huế 13 đến 15 điểm Tải về
83 Đại học SP Kỹ Thuật Vinh  14 điểm Tải về
82 Đại học Kinh tế và quản trị kinh doanh  13 điểm Tải về
81 Học viện Phụ nữ Việt Nam Từ 13 đến 16 điểm tùy ngành Tải về
80 Đại học Cần Thơ Từ 14 đến 16 điểm tùy ngành Tải về
79 Đại học Lao động xã hội Từ 13 đến 14,5 điểm Tải về
78 ĐH Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCM 15 điểm Tải về
77 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 16 đến 17 điểm Tải về
76 ĐH Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 15,5 điểm Tải về
75 ĐH Sư phạm TP Hồ Chí Minh học lực lớp 12 loại khá hay giỏi trở lên Tải về
74 Trường ĐH Kinh tế TP.HCM Điểm sàn xét tuyển vào  từ 16-18 Tại đây
73 Học viện Kỹ thuật Mật Mã 15 điểm Tại đây
72 Đại học Y dược Thái Bình 15 đến 20 điểm Tại đây
71 Học viện Báo chí và tuyên truyền 15,5 đến 16 điểm Tại đây
70 Đại học Luật TP.HCM Tại đây
69 Đại học Công Nghiệp Hà Nội  từ 15 đến 18 điểm Tại đây
68 Đại học Hoa Sen Điểm sàn xét tuyển vào cao nhất 15,5 điểm Tại đây
67 Đại học Thái Bình Dương  từ 13 đến 15 điểm Tại đây
66 Đại học Kiên Giang 15 điểm
65 Đại học Công nghệ Miền Đông  từ 15 – 15,5 điểm Tại đây
64 Đại học Quốc tế Miền Đông  14,5 điểm Tại đây
62 Đại học Hạ Long (hệ đại học)  15 điểm
61 Đại học Lương Thế Vinh Dự kiến 15,5 điểm
60 Đại học Đại Nam 13 điểm Tại đây
59 Đại học Sư phạm kỹ thuật Nam Định  dự kiến từ 15,5 điểm đến 17,5 điểm  Tại đây
58 Điểm chuẩn ĐH Y Hà Nội giảm 3-4 điểm, điểm sàn là 18 – 20  Tại đây
57 Đại học Y Dược TP.HCM giảm so với năm trước Tại đây
56 ĐH Quốc tế Hồng Bàng xét tuyển từ 12 điểm Tại đây
55 Đại học Xây Dựng miền Tây 13 điểm Tại đây
54 Đại học Lâm Nghiệp từ 13 đến 15 điểm Tại đây
53 Đại học Y dược Cần Thơ từ 17 điểm Tại đây
52 Đại học Huế Dự kiến 14 đến 15 điểm Tại đây
51 Đại học Nha Trang (điểm xét học bạ) 18 đến 24 điểm Tại đây
50 Khoa Quốc tế – ĐHQGHN 15 điểm Tại đây
49 Khoa Luật – ĐHQGHN từ 16,5 điểm Tại đây
48 ĐH Giáo dục – ĐHQGHN 15,25 điểm Tại đây
47 Đại học Công nghệ – ĐHQGHN từ 16 điểm Tại đây
46 Đại học Hạ Long (hệ cao đẳng) 13 điểm Tại đây
44 Học viện Hàng không Việt Nam 15 đến 18 điểm Tại đây
43 Khoa Y dược – ĐHQGHN 15 đến 18 điểm Tại đây
42 ĐH Nông lâm Bắc Giang 12,5 điểm Tại đây
41 Đại học Kinh tế – ĐHQGHN 16 đến 20 điểm Tại đây
40 Đại học Hà Nội 15 điểm Tại đây
39 Đại học Mở TPHCM 15 điểm Tại đây
38 Học viện Ngân hàng  Cơ sở tại Hà Nội 17 điểm, ngành đào tạo chính quy liên kết quốc tế xét 16 điểm, ở Phú Yên và Bắc Ninh từ 15-15,5 điểm Tại đây
37 ĐH Đà Lạt nhận hồ sơ xét tuyển ở mức 13,5 Tại đây
36 Đại học Khoa học Tự nhiên TP.HCM (ĐH Quốc gia TP.HCM)  năm nay dao động từ 15-18 điểm. Tại đây
35 ĐH Khoa học tự nhiên Hà Nội Nhận hồ sơ từ 15-17 điểm Tại đây
34 ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM Ngành công nghiệp ô tô hệ đại trà có điểm nhận hồ sơ cao nhất 20. Nhiều ngành nhận hồ sơ xét tuyển 18 điểm. Các ngành còn lại dao động từ 15 đến 17 điểm. Tại đây
33  Đại học Bác Khoa Hà Nội Từ 18 đến 21,5 Tại đây
32 Đại học Nội vụ 13 đến 17 điểm tùy ngành Tại đây
31 ĐH Khoa học xã hội và nhân văn – ĐHQG Hà Nội 15 đến 17 điểm tùy ngành Tại đây
30 Đại học Ngoại ngữ – ĐHQG Hà Nội 15 điểm Tại đây
29 Đại học Giao thông vận tải TPHCM 14 đến 16 điểm tùy ngành Tại đây
28 ĐH Kỹ thuật công nghiệp – ĐH Thái Nguyên 12 và 13 điểm tùy ngành Tại đây
27 Đại học Tài chính marketing 15,5 điểm Tại đây
26 Đại học Phan Châu Trinh Y đa khoa là 17 điểm, các ngành còn lại là 15 điểm Tại đây
25 Đại học Công nghệ Vạn Xuân 15 điểm
24 Học viện Báo chí và tuyên truyền Dự kiến 15,5 điểm
23 Đại học Thủy Lợi Dự kiến 14 – 14,5 điểm
22 Đại học Luật Hà Nội Dự kiến 18 điểm
21 Đại học Dân lập Hải Phòng 12 điểm Tại đây
20 Đại học Xây dựng miền Trung 11 điểm Tại đây
19 Đại học Kinh tế Quốc dân 18 điểm Tại đây
18 Học viện tài chính 17 điểm trở lên (không môn nào bị điểm liệt) Tại đây
17 ĐH Công nghiệp thực phẩm TPHCM 15 đến 17 điểm tùy ngành Tại đây
16 Đại học Y dược Hải Phòng 16 đến 18 điểm Tại đây
15 Học viện Nông nghiệp 13 đến 15 điểm Tại đây
14 Đại học Ngoại Thương 20.5 đối với cơ sở Hà Nội và TP.HCM; 17 điểm đối với cơ sở Quảng Ninh Tại đây
13 Học viện chính sách và phát triển 20 điểm Tại đây
12 Đại học Công Đoàn 15 điểm Tại đây
11 Đại học Hà Nội 15 điểm Tại đây
10 Đại học Tài chính và Quản trị kinh doanh 15 điểm Tại đây
09 Đại học Tài Nguyên và Môi trường Hà Nội 15 điểm Tại đây
08 Đại học Thương Mại 16 điểm Tại đây
07 Đại học Văn hóa Hà Nội 15 điểm Tại đây
06 Đại học Công nghệ TP.HCM đã có điểm trúng tuyển học bạ Tại đây
05 Đại học Kinh tế tài chính TP.HCM đã có điểm trúng tuyển học bạ Tại đây
04 Đại học Tài chính ngân hàng Hà Nội 15,5 điểm Tại đây
03 ĐH Nông Lâm TpHCM Dự kiến 16-19 điểm theo mỗi chuyên ngành Tại đây
02 ĐH Khoa học tự nhiên – ĐH Quốc gia TPHCM Dự kiến 17 – 18 điểm Tại đây
01 ĐH Giao thông vận tải TPHCM dự kiến sẽ có những ngành điềm sản dưới mức 15, còn lại điểm sẽ trong khoảng 16-17 điểm Tại đây

 

thủ khoa đại học sư phạm ở nhà chăn lợn, nito photpho, bài tập độ điện li, bài tập điện li nâng cao, thủ khoa đại học luật hà nội 2017, cách khoanh bừa trắc nghiệm bằng máy tính, khi sử dụng biện pháp hóa học cần đảm bảo những yêu cầu gì, CHƯƠNG CACBON, sách hóa 10 cơ bản online, bài tập peptit đơn giản, lý thuyết peptit violet, phản ứng oxi hóa khử lớp 10 bài tập, mất gốc hóa học cấp 3, thủ khoa đại học ngoại thương tiêu ngọc linh, bài tập về điện li, bài tập về peptit 12, nêu thành phần nguyên tử, phương pháp mới giải nhanh bài tập trắc nghiệm hóa vô cơ, công thức hóa học lớp 11, hóa học và vấn đề môi trường violet, bài tập este lipit khó có lời giải, thủ khoa đại học kiến trúc tp hcm 2016, thủ khoa đại học y dược cần thơ 2017, amino axit gia bao nhieu, giáo án tốc độ phản ứng hóa học, công thức amin đơn chức, sự điện li của nước, hướng dẫn làm bài tập anken, liên kết hóa học của nước, phản ứng oxi hóa khử trong đất,